Bản dịch của từ Hater trong tiếng Việt

Hater

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hater(Noun)

hˈeiɾɚ
hˈeiɾɚ
01

(từ lóng, miệt thị) Người tỏ ra ghét bỏ hoặc công kích một cách vô căn cứ, thường vì ghen tị hoặc cố tình chê bai người khác; hay “ném đá”, chỉ trích không có lý do chính đáng.

(slang, derogatory) One who expresses unfounded or inappropriate hatred or dislike, particularly if motivated by envy.

嫉妒者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người ghét hoặc người có thái độ tiêu cực, thường xuyên chỉ trích, miệt thị hoặc tỏ ra thù ghét người khác (thường vì ghen, bất đồng hoặc không thích một người, ý tưởng hay nhóm nào đó).

One who hates.

仇恨者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ