Bản dịch của từ Envy trong tiếng Việt

Envy

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Envy (Noun)

ˈɛnvi
ˈɛnvi
01

Cảm giác không hài lòng hoặc ghen tị khi thấy người khác có vật sở hữu, phẩm chất hoặc may mắn mà mình muốn có; cảm xúc thèm muốn kèm theo oán hờn vì người khác có điều mình thiếu.

A feeling of discontented or resentful longing aroused by someone else's possessions, qualities, or luck.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Envy (Verb)

ˈɛnvi
ˈɛnvi
01

Cảm giác muốn có một phẩm chất, tài sản hoặc điều tốt đẹp mà người khác đang có; thèm muốn hoặc ghen tỵ với những gì người khác sở hữu.

Desire to have a quality, possession, or other desirable thing belonging to (someone else)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ