Anh - Việt

Bản dịch của từ Haughtiness trong tiếng Việt

haughtiness

NounIdiom

haughtiness (Noun)

/hˈɔtinəs/
/hˈɔtinəs/
AI

Nghĩa 01

Cảm giác hoặc thái độ tự cao, kiêu căng, cho mình hơn người và coi thường người khác.

The appearance or quality of being arrogantly superior and disdainful.

Ví dụ
Sự kiêu ngạo của cô ấy khiến người khác cảm thấy thấp kém trong buổi gặp gỡ.Her haughtiness made others feel inferior at the social gathering.
Sự kiêu ngạo của anh ấy không gây ấn tượng với ai trong sự kiện cộng đồng.His haughtiness does not impress anyone at the community event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

haughtiness (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Thái độ kiêu ngạo, ngẩng cao đầu, tỏ vẻ hơn người hoặc coi thường người khác.

Haughty manner or spirit.

Ví dụ
Sự kiêu ngạo của cô ấy khiến việc kết bạn ở trường khó khăn.Her haughtiness made it hard to make new friends at school.
Sự kiêu ngạo của anh ấy không gây ấn tượng với ai tại sự kiện xã hội.His haughtiness does not impress anyone at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh