Bản dịch của từ Have a stake in trong tiếng Việt
Have a stake in
Phrase

Have a stake in(Phrase)
hˈeɪv ˈɑː stˈeɪk ˈɪn
ˈheɪv ˈɑ ˈsteɪk ˈɪn
01
Ví dụ
02
Có lợi ích tài chính trong một lĩnh vực nào đó, đặc biệt là trong một doanh nghiệp hoặc dự án
Having a financial interest in something, especially in a business or enterprise
在某个企业或商业中拥有财务利益
Ví dụ
03
Dính vào hoặc bỏ vốn vào điều gì đó, dù về mặt cảm xúc hay tài chính
Getting involved in or investing in something, whether emotionally or financially.
参与或投资某件事情,可以是出于情感上的投入或财务上的支持。
Ví dụ
