Bản dịch của từ Have ample time trong tiếng Việt

Have ample time

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have ample time(Phrase)

hˈeɪv ˈæmpəl tˈaɪm
ˈheɪv ˈæmpəɫ ˈtaɪm
01

Có đủ thời gian để làm gì đó một cách thoải mái, không vội vã

There's enough time to do something without rushing.

有足够的时间做某事,不必匆忙。

Ví dụ
02

Có đủ thời gian để thực hiện một hoạt động hoặc nhiệm vụ nhất định

Having enough time for a specific activity or task.

拥有足够的时间完成某项特定的活动或任务

Ví dụ
03

Được thoải mái về thời gian

To be free from being bound by time

摆脱时间限制

Ví dụ