Bản dịch của từ Have changed trong tiếng Việt

Have changed

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have changed(Verb)

hˈeɪv tʃˈeɪndʒd
ˈheɪv ˈtʃeɪndʒd
01

Đưa vào một trạng thái nhất định

To cause to be in a specified state

Ví dụ
02

Trải qua một trạng thái hoặc điều kiện cụ thể

To experience or undergo a particular state or condition

Ví dụ
03

Sở hữu hoặc có cái gì đó

To possess or own something

Ví dụ