Bản dịch của từ Have changed trong tiếng Việt
Have changed
Verb

Have changed(Verb)
hˈeɪv tʃˈeɪndʒd
ˈheɪv ˈtʃeɪndʒd
02
Trải qua một trạng thái hoặc điều kiện cụ thể
To experience or undergo a particular state or condition
Ví dụ
03
Sở hữu hoặc có cái gì đó
To possess or own something
Ví dụ
