Bản dịch của từ Have common sense trong tiếng Việt

Have common sense

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have common sense(Phrase)

hˈeɪv kˈɒmən sˈɛns
ˈheɪv ˈkɑmən ˈsɛns
01

Suy nghĩ thực tế và hợp lý trong các vấn đề hàng ngày

Practical judgment that makes sense in everyday matters

在日常事务中要有实际的判断力

Ví dụ
02

Khả năng đưa ra những phán đoán và quyết định đúng đắn dựa trên lý luận thực tế

The ability to make sound judgments and decisions based on practical reasoning.

具备基于实际情况做出明智判断和决策的能力。

Ví dụ
03

Khả năng hiểu và đánh giá mọi việc theo đúng bản chất của chúng

The ability to understand and evaluate things as they truly are.

能够理解和评价事物的本来面貌。

Ví dụ