Bản dịch của từ Have not been trong tiếng Việt

Have not been

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have not been(Phrase)

hˈeɪv nˈɒt bˈiːn
ˈheɪv ˈnɑt ˈbin
01

Không xảy ra hoặc được thực hiện vào bất kỳ thời điểm nào trong quá khứ

To not have happened or been done at any point in the past

Ví dụ
02

Được dùng để chỉ rằng ai đó chưa bao giờ trải qua điều gì đó

Used to indicate that someone has not experienced something

Ví dụ
03

Để thể hiện sự thiếu thốn về sở hữu hoặc nghĩa vụ

To express a lack of possession or obligation

Ví dụ