Bản dịch của từ Have rationale trong tiếng Việt

Have rationale

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have rationale(Phrase)

hˈeɪv rˈæʃənˌeɪl
ˈheɪv ˈræʃəˌnɑɫ
01

Nắm bắt được lý do đằng sau một quyết định hoặc hành động.

To possess the rationale behind a decision or action

理解某个决定或行为背后的原因

Ví dụ
02

Có lý do hoặc cơ sở hợp lý cho một điều gì đó.

To have a reason or logical basis for something

这有充分的理由或合理的依据支持某事。

Ví dụ
03

Có những nguyên tắc hay lý do chính đáng để biện minh cho niềm tin hoặc hành động của bản thân.

To have justifying principles or explanations for ones beliefs or actions

有正当的原则或理由可以为自己的信念或行为辩护。

Ví dụ