Bản dịch của từ Have rationale trong tiếng Việt
Have rationale
Phrase

Have rationale(Phrase)
hˈeɪv rˈæʃənˌeɪl
ˈheɪv ˈræʃəˌnɑɫ
Ví dụ
Ví dụ
03
Có những nguyên tắc hay lý do chính đáng để biện minh cho niềm tin hoặc hành động của bản thân.
To have justifying principles or explanations for ones beliefs or actions
有正当的原则或理由可以为自己的信念或行为辩护。
Ví dụ
