Anh - Việt

Bản dịch của từ Hazarding trong tiếng Việt

hazarding

Verb

hazarding (Verb)

/hˈæzɚdɨŋ/
/hˈæzɚdɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · gây nguy hiểm cho ai đó hoặc đặt ai/cái gì vào tình huống có nguy cơ bị tổn hại

gây nguy hiểm cho ai đó hoặc đặt ai/cái gì vào tình huống có nguy cơ bị tổn hại

exposing to danger or harm.

Ví dụ
Mạo hiểm sức khỏe của bạn bằng cách hút thuốc là không khôn ngoan cho các tương tác xã hội.Hazarding your health by smoking is unwise for social interactions.
Nhiều người không mạo hiểm sự an toàn của họ tại các sự kiện đông đúc.Many people are not hazarding their safety at crowded events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hazarding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hazard

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hazarded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hazarded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hazards

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hazarding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh