Bản dịch của từ Hazardous species trong tiếng Việt

Hazardous species

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hazardous species(Noun)

hˈæzədəs spˈɛsiz
ˈhæzɝdəs ˈspɛsiz
01

Một sinh vật có thể gây hại hoặc tác động tiêu cực.

An organism that can cause harm or adverse effects

Ví dụ
02

Một loài có nguy cơ hoặc mối đe dọa đến sức khỏe con người hoặc môi trường

A species that poses a risk or danger to human health or the environment

Ví dụ
03

Một loại loài được xác định là gây hại hoặc xâm lấn.

A type of species identified as problematic or invasive

Ví dụ