Bản dịch của từ He has minor responsibilities trong tiếng Việt

He has minor responsibilities

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

He has minor responsibilities(Noun)

hˈɛ hˈɑːz mˈɪnɐ rɪspˌɒnsɪbˈɪlɪtiz
ˈhɛ ˈhɑz ˈmɪnɝ rɪˌspɑnsəˈbɪɫətiz
01

Một công việc hoặc nghĩa vụ cụ thể

A specific job or duty

一项具体的工作或职责

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Giao trách nhiệm hoặc nhiệm vụ phải xử lý một việc gì đó

The status or reality that requires handling something.

责任状态或实际情况,涉及应对某件事情的责任。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Nhiệm vụ hoặc trách nhiệm là phần trong công việc hoặc vai trò của ai đó.

A task or job that belongs to someone's role or position.

某人职责范围内的义务或任务

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

He has minor responsibilities(Adjective)

hˈɛ hˈɑːz mˈɪnɐ rɪspˌɒnsɪbˈɪlɪtiz
ˈhɛ ˈhɑz ˈmɪnɝ rɪˌspɑnsəˈbɪɫətiz
01

Ít quan trọng hoặc có ý nghĩa thấp hơn

A task or responsibility is part of someone's job or role.

次要的、不那么重要的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Không nghiêm trọng hoặc quan trọng

A state or fact means there's an obligation to address a certain issue.

状态或实际意味着必须处理某个问题。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Ít về mức độ hoặc số lượng

A specific job or duty

一项具体的工作或责任

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa