Bản dịch của từ Hear about trong tiếng Việt

Hear about

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hear about(Verb)

hˈiɹ əbˈaʊt
hˈiɹ əbˈaʊt
01

Để nhận thông tin về một cái gì đó.

To receive information about something.

Ví dụ
02

Để biết về một cái gì đó đang xảy ra hoặc đã xảy ra.

To learn about something that is happening or has happened.

Ví dụ
03

Để được thông báo về một sự kiện, tình huống hoặc tin tức.

To be informed about an event, situation, or news.

Ví dụ