Bản dịch của từ Hear of trong tiếng Việt

Hear of

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hear of(Verb)

hˈiɹ ˈʌv
hˈiɹ ˈʌv
01

Để trở nên nhận thức hoặc được thông báo về điều gì đó hoặc ai đó.

To become aware of or informed about something or someone.

Ví dụ
02

Để học hỏi hoặc đề cập đến điều gì đó trong cuộc trò chuyện.

To learn about or mention something in conversation.

Ví dụ