Bản dịch của từ Heavy flowers trong tiếng Việt
Heavy flowers
Noun [U/C]

Heavy flowers(Noun)
hˈiːvi flˈaʊəz
ˈhivi ˈfɫaʊɝz
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Những cách cắm hoa từ những loại hoa có thân dày hoặc bông xum xê
Flower arrangements use flowers with thick stems or large blossoms.
插花设计常用有厚花梗或花朵较大的鲜花。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Những bông hoa to lớn, có thể cảm nhận được sự nặng nề hoặc nổi bật rõ ràng
The large flowers can be felt as heavy and prominent.
那些盛开的花朵,给人一种沉甸甸、格外引人注目的感觉。
Ví dụ
