Bản dịch của từ Heightening trong tiếng Việt

Heightening

VerbIdiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heightening (Verb)

hˈaɪtənɨŋ
hˈaɪtənɨŋ
01

Làm cho mạnh hơn hoặc trở nên mãnh liệt hơn; tăng cường mức độ (cảm giác, cảm xúc, cường độ hoặc mức độ nghiêm trọng của một sự việc).

Make or become more intense.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Heightening (Idiom)

01

Làm tăng mức độ, cường độ hoặc số lượng của điều gì đó; làm cho điều gì đó trở nên mạnh hơn hoặc dữ dội hơn.

Increase the intensity or amount of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ