Bản dịch của từ Heliocentric trong tiếng Việt

Heliocentric

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heliocentric(Adjective)

hilioʊsˈɛntɹɪk
hilioʊsˈɛntɹɪk
01

Mô tả hoặc liên quan đến kiểu nhìn nhận lấy Mặt Trời làm trung tâm (như mô hình thiên văn cho Hệ Mặt Trời, trong đó các hành tinh quay quanh Mặt Trời).

Having or representing the sun as the centre as in the accepted astronomical model of the solar system.

日心的,日为中心的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Heliocentric (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Heliocentric

Nhật tâm

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh