Anh - Việt
hems
NounVerb
hems (Noun)
/hˈɛmz/
/ˈhɛmz/
AI
Ví dụ
Tại câu lạc bộ may của Maria, gấu những chiếc váy quyên góp rất gọn gàng.At Maria's sewing club, hems on donated skirts look neat.
Gấu quần áo của trung tâm cộng đồng không bền sau nhiều lần giặt.The community center's hems are not strong after repeated washing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
hems (Verb)
/hˈɛmz/
/ˈhɛmz/
AI
Ví dụ
Linh viền những bộ đồng phục được quyên góp cho một trường cộng đồng ở Hà Nội.Linh hems donated uniforms for a community school in Hanoi.
Nhóm may không bao giờ gấp mép và may quần áo quyên góp cho người vô gia cư.The sewing team never hems donated clothes for homeless residents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa