Bản dịch của từ Hereditary hearing impairment trong tiếng Việt

Hereditary hearing impairment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hereditary hearing impairment (Noun)

hɚˈɛdətˌɛɹi hˈiɹɨŋ ˌɪmpˈɛɹmənt
hɚˈɛdətˌɛɹi hˈiɹɨŋ ˌɪmpˈɛɹmənt
01

Một tình trạng y tế trong đó một người không thể nghe do các yếu tố di truyền.

A medical condition in which a person is unable to hear due to genetic factors.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Mất khả năng nghe được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

Hearing loss that is passed down through families.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một loại rối loạn thính giác có nguồn gốc từ các đặc điểm di truyền.

A type of auditory dysfunction that originates from inherited traits.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Hereditary hearing impairment cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Hereditary hearing impairment

Không có idiom phù hợp