Bản dịch của từ Hereditary hearing impairment trong tiếng Việt

Hereditary hearing impairment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hereditary hearing impairment(Noun)

hɚˈɛdətˌɛɹi hˈiɹɨŋ ˌɪmpˈɛɹmənt
hɚˈɛdətˌɛɹi hˈiɹɨŋ ˌɪmpˈɛɹmənt
01

Một tình trạng y tế trong đó một người không thể nghe do các yếu tố di truyền.

A medical condition in which a person is unable to hear due to genetic factors.

Ví dụ
02

Mất khả năng nghe được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

Hearing loss that is passed down through families.

Ví dụ
03

Một loại rối loạn thính giác có nguồn gốc từ các đặc điểm di truyền.

A type of auditory dysfunction that originates from inherited traits.

Ví dụ