Anh - Việt

Bản dịch của từ Hesitance trong tiếng Việt

hesitance

Noun

hesitance (Noun)

/ˈhɛ.zɪ.təns/
/ˈhɛ.zɪ.təns/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái do dự, ngần ngại, không sẵn lòng hoặc chần chừ khi phải làm một việc gì đó.

the state of being reluctant or unwilling to do something.

Ví dụ
Sự do dự của cô ấy khi phát biểu trước công chúng ảnh hưởng đến điểm nói IELTS của cô ấy.Her hesitance to speak in public affected her IELTS speaking score.
Tôi không hiểu tại sao một số người có sự do dự trong các tình huống xã hội.I don't understand why some people have hesitance in social situations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh