Bản dịch của từ Heterocycle trong tiếng Việt

Heterocycle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heterocycle(Noun)

hˈɛtəɹəsaɪkl
hˈɛtəɹəsaɪkl
01

Một vòng khép kín (mạch vòng) gồm các nguyên tử, trong đó có ít nhất một nguyên tử không phải carbon (ví dụ: nguyên tử nitơ, oxy, lưu huỳnh). Đây là khái niệm thường dùng trong hóa hữu cơ và hóa học vòng.

A closed chain of atoms containing at least one atom of an element other than carbon.

含有非碳元素的闭合链

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ