Bản dịch của từ Heterosexism trong tiếng Việt

Heterosexism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heterosexism(Noun)

hˈɛtɚoʊsmˌɪsts
hˈɛtɚoʊsmˌɪsts
01

Định kiến hoặc phân biệt đối xử với người đồng tính dựa trên giả định rằng hướng tính dục dị tính (nam-nữ) là bình thường và hợp lệ hơn.

Discrimination or prejudice against homosexuals on the assumption that heterosexuality is the normal sexual orientation.

对同性恋的歧视或偏见,认为异性恋是正常的性取向。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh