Bản dịch của từ Hexagon form trong tiếng Việt
Hexagon form
Noun [U/C]

Hexagon form(Noun)
hˈɛksəɡən fˈɔːm
ˈhɛksəˌɡɑn ˈfɔrm
01
Một cấu trúc có hình dáng như hình lục giác thường được sử dụng trong các lĩnh vực như hình học hoặc kiến trúc.
An arrangement in the shape of a hexagon often used in various fields such as geometry or architecture
Ví dụ
