Anh - Việt

Bản dịch của từ Heyday trong tiếng Việt

heyday

Noun

heyday (Noun)

/hˈeidei/
/hˈeidˌei/
AI

Nghĩa 01

Khoảng thời gian mà một người hoặc một sự vật đạt được thành công, nổi tiếng, hoạt động sôi nổi hoặc mạnh mẽ nhất trong sự nghiệp hoặc lịch sử của nó.

The period of a person's or thing's greatest success, popularity, activity, or vigour.

Ví dụ
Trong thời kỳ hoàng kim của mạng xã hội, nhiều người dành hàng giờ trực tuyến.In the heyday of social media, many people spent hours online.
Thời kỳ hoàng kim của các buổi tụ tập xã hội là trước các hạn chế do đại dịch.The heyday of social gatherings was before the pandemic restrictions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh