Bản dịch của từ Hidden corner trong tiếng Việt
Hidden corner
Phrase

Hidden corner(Phrase)
hˈɪdən kˈɔːnɐ
ˈhɪdən ˈkɔrnɝ
Ví dụ
02
Một phần ít được chú ý hoặc ít người biết đến của một địa điểm
A less noticeable or harder-to-spot part of a place.
在某个地点被较少注意到或难以察觉的部分
Ví dụ
