Bản dịch của từ Hidden cost trong tiếng Việt
Hidden cost
Noun [U/C]

Hidden cost(Noun)
hˈɪdən kˈɑst
hˈɪdən kˈɑst
01
Một chi phí không rõ ràng ngay lập tức.
A cost that is not immediately obvious or apparent.
Ví dụ
Ví dụ
03
Chi phí liên quan đến quyết định, giao dịch, hoặc hoạt động mà không dễ xác định hoặc đo lường.
Costs associated with decisions, transactions, or activities that are not easily identified or measured.
Ví dụ
