Bản dịch của từ Hidden cost trong tiếng Việt

Hidden cost

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hidden cost(Noun)

hˈɪdən kˈɑst
hˈɪdən kˈɑst
01

Một chi phí không rõ ràng ngay lập tức.

A cost that is not immediately obvious or apparent.

Ví dụ
02

Một khoản chi phí có thể không được tính đến trong phân tích tài chính chính.

An expense that may not be accounted for in the primary financial analysis.

Ví dụ
03

Chi phí liên quan đến quyết định, giao dịch, hoặc hoạt động mà không dễ xác định hoặc đo lường.

Costs associated with decisions, transactions, or activities that are not easily identified or measured.

Ví dụ