Bản dịch của từ High-mettled trong tiếng Việt

High-mettled

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High-mettled(Adjective)

hˈaɪmətlˌɛd
hˈaɪmətlˌɛd
01

Mô tả một con vật (thường là ngựa) hoặc người có tính khí mạnh, nhiều hăng hái, can đảm và hơi bướng bỉnh; sống động, dễ nổi nóng hoặc rất năng nổ.

Having or characterized by considerable courage or spirit especially of a horse lively headstrong.

充满勇气和精神的(尤其是马)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh