Bản dịch của từ High school trong tiếng Việt

High school

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High school(Noun)

hɑɪ skul
hɑɪ skul
01

(giáo dục) Một cơ sở/ trường học cấp trung học phổ thông, nơi dạy chương trình giáo dục trung học cho học sinh thường ở độ tuổi khoảng 15–18; tương đương “trường trung học” hoặc “trường phổ thông trung học.”

(education) An institution which provides all or part of secondary education.

中学教育机构

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một trường trung học phổ thông ở các nước như Canada, Mỹ, Australia và Scotland, nơi học sinh học sau bậc trung học cơ sở và trước khi vào đại học hoặc đi làm (thường cho lứa tuổi khoảng 14–18 tuổi).

(Canada, US, Australia, Scotland) Secondary school.

中学

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của High school (Noun)

SingularPlural

High school

High schools

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh