Bản dịch của từ High school sweethearts trong tiếng Việt
High school sweethearts
Phrase

High school sweethearts(Phrase)
hˈaɪ skˈuːl swˈiːθɑːts
ˈhaɪ ˈskuɫ ˈswiˈθɑrts
Ví dụ
02
Những người hẹn hò thời còn học trung học và có thể duy trì mối quan hệ đó khi trưởng thành.
Those who start dating during high school and might continue their relationship into adulthood.
那些在高中时期开始约会,长大后可能会持续保持关系的人们。
Ví dụ
03
Thường được dùng để chỉ một mối quan hệ tình cảm bắt đầu từ thời trung học
It usually refers to a romantic relationship that starts in high school.
通常用来指高中时期开始的恋爱关系
Ví dụ
