Anh - Việt

Bản dịch của từ High tide trong tiếng Việt

high tide

NounAdjective

high tide (Noun)

/haɪ taɪd/
/haɪ taɪd/
AI

Nghĩa 01

Thời điểm nước biển dâng lên cao nhất trong chu kỳ thủy triều (mực nước cao nhất).

the time when the sea is at its highest level.

Ví dụ
Thủy triều cao xảy ra lúc 8 giờ tối vào mùa hè.High tide occurs at 8 PM during the summer months.
Thủy triều cao không ảnh hưởng đến giải bóng chuyền bãi biển tuần tới.High tide does not affect the beach volleyball tournament next week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

high tide (Adjective)

/haɪ taɪd/
/haɪ taɪd/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy rất vui vẻ, phấn khởi và tự tin; ở trạng thái hưng phấn cao.

feeling very happy and confident.

Ví dụ
Sau khi thắng cuộc tranh luận, Sarah cảm thấy rất tự tin.After winning the debate, Sarah felt a high tide of confidence.
John thường không cảm thấy tự tin trong các tình huống xã hội.John does not usually experience a high tide in social situations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh