Bản dịch của từ Highness trong tiếng Việt

Highness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Highness(Noun)

hˈaɪnəs
hˈaɪnɪs
01

Tính chất hoặc trạng thái cao; mức độ cao về vị trí, chiều cao hoặc cấp bậc.

The quality of being high.

高的特性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một danh xưng kính trọng dành cho người có thứ bậc hoàng gia (ví dụ: vua, hoàng hậu, công tước), được dùng khi xưng hô hoặc gọi họ.

A title given to a person of royal rank or used in addressing them.

王子或公主的尊称

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ