Bản dịch của từ Hip bone process trong tiếng Việt
Hip bone process
Noun [U/C]

Hip bone process(Noun)
hˈɪp bˈəʊn prˈəʊsɛs
ˈhɪp ˈboʊn ˈproʊsɛs
01
Vùng hông bao gồm các xương như xương chậu, xương mu và xương cụt.
The pelvic area includes bones such as the hip bones, sit bones, and pubic bones.
髋部的区域,包括像髂骨、坐骨和耻骨这样的骨骼
Ví dụ
02
Kết cấu xương ở vùng hông, đóng vai trò điểm dán cho các cơ và dây chằng.
A slender structure serving as an attachment point for muscles and ligaments in the hip area.
Đây là một khung xương gầy yếu dùng làm điểm tựa cho cơ bắp và dây chằng ở vùng hông.
Ví dụ
03
Một đặc điểm giải phẫu cụ thể của xương chậu
A specific anatomical feature of the hip bone.
髋骨的一个特定解剖结构特征
Ví dụ
