Anh - Việt

Bản dịch của từ Hold to trong tiếng Việt

hold to

VerbPhrase

hold to (Verb)

/hˈoʊld tˈu/
/hˈoʊld tˈu/
AI

Nghĩa 01

Tiếp tục giữ hoặc duy trì một vật, trạng thái hoặc ý định; không buông bỏ hoặc từ bỏ cái đang có.

to continue to keep something.

Ví dụ
Nhiều người giữ vững niềm tin trong các cuộc thảo luận xã hội.Many people hold to their beliefs during social discussions.
Họ không còn giữ những chuẩn mực xã hội lỗi thời nữa.They do not hold to outdated social norms anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

hold to (Phrase)

/hˈoʊld tˈu/
/hˈoʊld tˈu/
AI

Nghĩa 01

Giữ vững một quan điểm hoặc niềm tin; kiên định không thay đổi ý kiến dù có áp lực hoặc ý kiến ngược lại.

to stick firmly to an opinion or belief.

Ví dụ
Nhiều người kiên định với niềm tin của họ về biến đổi khí hậu.Many people hold to their beliefs about climate change strongly.
Cô ấy không giữ quan điểm lỗi thời về vai trò giới tính.She does not hold to outdated views on gender roles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh