Anh - Việt

Bản dịch của từ Homing trong tiếng Việt

homing

Adjective

homing (Adjective)

/hˈoʊmɪŋ/
/hˈoʊmɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến khả năng của một con vật biết đường về nhà/điểm sinh sống của nó sau khi đi xa.

Liên quan đến khả năng của một con vật biết đường về nhà/điểm sinh sống của nó sau khi đi xa.

Relating to an animal's ability to return to its territory after travelling away from it.

Ví dụ
Chim bồ câu về nhà được biết đến với khả năng dẫn đường đáng kinh ngạc.Homing pigeons are known for their remarkable navigational skills.
Bản năng về nhà ở ong giúp chúng tìm đường trở lại.The homing instinct in bees helps them find their way back.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh