Bản dịch của từ Homogeneous trong tiếng Việt

Homogeneous

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Homogeneous(Adjective)

hˌoʊmədʒˈiniəs
hˌoʊmədʒˈiniəs
01

Cùng loại; giống nhau.

Of the same kind; alike.

Ví dụ
02

Biểu thị một quá trình bao gồm các chất trong cùng một pha (rắn, lỏng hoặc khí)

Denoting a process involving substances in the same phase (solid, liquid, or gaseous)

Ví dụ

Dạng tính từ của Homogeneous (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Homogeneous

Đồng nhất

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ