Bản dịch của từ Honest husbands trong tiếng Việt

Honest husbands

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Honest husbands(Phrase)

hˈəʊnəst hˈʌsbændz
ˈhoʊnəst ˈhəsˌbændz
01

Cụm từ đề cập đến những người đàn ông đã có gia đình, chân thật và thành tâm trong các mối quan hệ của họ.

A phrase referring to married men who are truthful and sincere in their relationships

Ví dụ
02

Nhấn mạnh sự trung thành và chính trực trong các mối quan hệ hôn nhân

Emphasizes fidelity and integrity in marital partnerships

Ví dụ
03

Dùng để miêu tả những người đàn ông đáng tin cậy trong cam kết của họ.

Used to describe men who are trustworthy in their commitments

Ví dụ