Anh - Việt

Bản dịch của từ Fidelity trong tiếng Việt

fidelity

Noun

fidelity (Noun)

/faɪdˈɛləti/
/fədˈɛləti/
AI

Nghĩa 01

Sự trung thành, lòng trung thủy và sự kiên định đối với một người, một lý tưởng hoặc một mục tiêu; thể hiện bằng việc luôn ủng hộ và ở bên họ/đó.

Faithfulness to a person cause or belief demonstrated by continuing loyalty and support.

Ví dụ
Con chó đã thể hiện sự trung thành bằng việc luôn ở bên cạnh chủ nhân.The dog showed fidelity by always staying by its owner's side.
Sự trung thành của tình nguyện viên với tổ chức từ thiện không bao giờ dao động.The volunteer's fidelity to the charity organization never wavered.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Mức độ chính xác khi một thứ gì đó được sao chép hoặc tái tạo so với bản gốc — tức là càng giống bản gốc thì độ trung thực càng cao.

The degree of exactness with which something is copied or reproduced.

Ví dụ
Cuộc khảo sát đo lường sự trung thực của việc sao chép dữ liệu.The survey measured the fidelity of the data replication.
Sự thành công của công ty phụ thuộc vào sự trung thành của khách hàng và sự trung thực.The company's success relies on customer loyalty and fidelity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của fidelity (Noun)

SingularPlural

fidelity

-

Kết hợp từ của fidelity (Noun)

ADJECTIVE + fidelityPREPOSITIONVERB + fidelity
Kết hợp từ của fidelity
Collocation
Ví dụ

độ trung thực cao

great fidelity

Bộ phim tài liệu đã thể hiện độ trung thực lớn về các vấn đề xã hội năm 2022.

The documentary presented great fidelity to the social issues in 2022.

sự chung thủy trong tình dục

sexual fidelity

Nhiều cặp đôi coi trọng sự trung thành tình dục trong mối quan hệ của họ.

Many couples value sexual fidelity in their relationships for trust.

tuyệt đối trung thành

absolute fidelity

Cộng đồng đã thể hiện sự trung thành tuyệt đối với sự kiện từ thiện địa phương năm ngoái.

The community showed absolute fidelity to the local charity event last year.

sự trung thành trong hôn nhân

marital fidelity

Sự chung thủy trong hôn nhân rất quan trọng cho mối quan hệ của John và Sarah.

Marital fidelity is crucial for a healthy relationship, like John and Sarah's.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh