Bản dịch của từ Honorific trong tiếng Việt

Honorific

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Honorific(Adjective)

ˌɑnɚˈɪfɪk
ˌɑnəɹˈɪfɪk
01

(tính từ) Được trao như một dấu hiệu tôn trọng, danh dự; mang tính danh dự hơn là có nhiệm vụ hoặc quyền hạn thực sự. Thường chỉ vị trí, chức danh hoặc vai trò chủ yếu mang ý nghĩa tượng trưng, ít hoặc không kèm trách nhiệm cụ thể.

Given as a mark of respect but having few or no duties.

Ví dụ

Honorific(Noun)

ˌɑnɚˈɪfɪk
ˌɑnəɹˈɪfɪk
01

Một từ hoặc danh xưng dùng để bày tỏ hoặc thể hiện sự tôn trọng đối với người khác (ví dụ: ông, bà, ngài, thưa).

A title or word implying or expressing respect.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ