Bản dịch của từ Honourable trong tiếng Việt

Honourable

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Honourable(Adjective)

ˈɑnəɹəbl
ˈɑnəɹəbl
01

Mang lại hoặc xứng đáng được tôn trọng, đem lại danh dự; hành động hoặc phẩm chất khiến người khác kính trọng.

Bringing or deserving honour.

Ví dụ
02

Từ dùng làm danh xưng kính trọng dành cho một số quan chức cao, con cái một số hàng quý tộc hoặc thành viên quốc hội (MP).

Used as a title for certain high officials the children of certain ranks of the nobility and MPs.

Ví dụ

Dạng tính từ của Honourable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Honourable

Danh dự

More honourable

Danh dự hơn

Most honourable

Danh dự nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ