Bản dịch của từ Hope springs eternal trong tiếng Việt
Hope springs eternal
Phrase

Hope springs eternal(Phrase)
hˈəʊp ˈɛsprˌɪŋz ɪtˈɜːnəl
ˈhoʊp ˈsprɪŋz ɪˈtɝnəɫ
Ví dụ
Ví dụ
03
Gửi đi niềm tin rằng ngay cả trong những thời khắc khó khăn nhất, hi vọng vẫn không tắt.
Carry the message that even in tough times, hope is always there.
传递一种信念:即使在困难时刻,希望依然存在。
Ví dụ
