Anh - Việt

Bản dịch của từ Horrors trong tiếng Việt

horrors

NounNoun Countable

horrors (Noun)

/hˈɔɹɚz/
/hˈɔɹɚz/
AI

Nghĩa 01

Cảm giác kinh hoàng rất mạnh, gồm sợ hãi, kinh ngạc hoặc ghê tởm trước điều gì đó rất khủng khiếp hoặc ghê rợn.

an intense feeling of fear shock or disgust.

Ví dụ
Những nỗi kinh hoàng của chiến tranh ảnh hưởng đến nhiều gia đình ở Ukraine hôm nay.The horrors of war affect many families in Ukraine today.
Những nỗi kinh hoàng của bắt nạt không nên bị bỏ qua ở trường.The horrors of bullying should not be ignored in schools.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của horrors (Noun)

SingularPlural

horror

horrors

horrors (Noun Countable)

/hˈɔɹɚz/
/hˈɔɹɚz/
AI

Nghĩa 01

Một vật hoặc sự việc gây ra cảm giác kinh hoàng, sợ hãi hoặc chấn động mạnh; điều khiến người ta thấy ghê rợn hoặc bàng hoàng.

a thing causing such a feeling.

Ví dụ
Nỗi kinh hoàng của chiến tranh ảnh hưởng đến nhiều gia đình trong cộng đồng chúng tôi.The horrors of war affect many families in our community.
Nỗi kinh hoàng của nghèo đói thường bị chính trị gia bỏ qua.The horrors of poverty are often ignored by politicians.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh