ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Horseshoe
Một loại “giày” bằng sắt mỏng uốn thành hình vòng cung, đóng vào móng ngựa bằng đinh để bảo vệ móng và tăng độ bám khi ngựa đi lại.
A shoe for a horse formed of a narrow band of iron in the form of an extended circular arc and secured to the hoof with nails.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/horseshoe/