Anh - Việt

Bản dịch của từ Hospitalizing trong tiếng Việt

hospitalizing

Verb

hospitalizing (Verb)

/hˈɑspətəlˌaɪzɨŋ/
/hˈɑspətəlˌaɪzɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Cho ai đó nhập viện hoặc khiến ai đó phải nhập viện để điều trị y tế.

admit or cause someone to be admitted to a hospital.

Ví dụ
Bệnh viện đang nhập viện nhiều bệnh nhân do dịch cúm.The hospital is hospitalizing many patients due to the flu outbreak.
Họ không nhập viện ai vì chấn thương nhẹ sau sự kiện.They are not hospitalizing anyone for minor injuries after the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hospitalizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hospitalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hospitalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hospitalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hospitalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hospitalizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh