Bản dịch của từ Host a press conference trong tiếng Việt

Host a press conference

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Host a press conference(Phrase)

hˈəʊst ˈɑː prˈɛs kˈɒnfərəns
ˈhɑst ˈɑ ˈprɛs ˈkɑnfɝəns
01

Tổ chức và tiến hành một cuộc họp chính thức với giới truyền thông để thông báo điều gì đó quan trọng hoặc bàn về các vấn đề

Hold an official press conference to announce something important or to sort out issues.

组织并举行正式的媒体发布会,宣布重要事项或探讨相关问题

Ví dụ
02

Đóng vai trò là người phát biểu chính hoặc điều phối viên trong một sự kiện truyền thông.

Serve as the main spokesperson or coordinator at a media event.

在一场媒体活动中担任主要发言人或协调员的角色。

Ví dụ
03

Mời các nhà báo và phóng viên đến dự và đưa tin về sự kiện

Please invite the journalists and reporters to attend and cover the event.

请各位记者和摄影记者参加并报道此次事件。

Ví dụ