Bản dịch của từ Hostile takeover trong tiếng Việt

Hostile takeover

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hostile takeover(Phrase)

hˈɑstəl tˈeɪkˌoʊvɚ
hˈɑstəl tˈeɪkˌoʊvɚ
01

Một tình huống khi một công ty mua lại một công ty khác mà không được sự đồng ý của ban lãnh đạo công ty bị mua, thường bằng cách mua số lượng lớn cổ phiếu để chiếm quyền kiểm soát.

A situation in which one company buys another usually by buying a lot of its shares.

敌意收购

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh