Bản dịch của từ Housebound trong tiếng Việt

Housebound

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Housebound(Adjective)

hˈaʊsbaʊnd
hˈaʊsbaʊnd
01

Không thể rời khỏi nhà, thường là vì ốm yếu, bị thương hoặc già yếu, nên phải ở trong nhà suốt thời gian dài.

Unable to leave ones house typically due to illness or old age.

因病或年老无法离开家。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh