Bản dịch của từ Housemade trong tiếng Việt

Housemade

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Housemade(Adjective)

hˈaʊsmeɪd
ˈhaʊsˌmeɪd
01

Đề cập đến các sản phẩm được chế tác hoặc tạo ra trong một cơ sở cụ thể.

Refers to products that are crafted or created within a specific establishment

Ví dụ
02

Được chế biến tại chỗ

Homemade prepared on the premises

Ví dụ
03

Được làm tại nhà hoặc bằng tay thay vì sản xuất công nghiệp.

Made in the house or by hand rather than produced commercially

Ví dụ