Bản dịch của từ Human-skinned trong tiếng Việt

Human-skinned

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Human-skinned(Adjective)

hjˈuːmənskˌɪnd
ˈhjumənˌskɪnd
01

Có được da từ một người

Having skin obtained from a human

Ví dụ
02

Đề cập đến cái gì đó giống như da người

Referring to something that resembles human skin

Ví dụ
03

Được sử dụng để mô tả một loại vẻ bề ngoài hoặc kết cấu cụ thể.

Used to describe a specific type of appearance or texture

Ví dụ