Bản dịch của từ Humanities course trong tiếng Việt

Humanities course

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Humanities course(Noun)

hjuːmˈænɪtiz kˈɔːs
hjuˈmænətiz ˈkɔrs
01

Ngành học nghiên cứu về xã hội và văn hóa của con người

This field of study focuses on human society and culture.

这个专业研究的是人与人之间的社会关系和文化现象。

Ví dụ
02

Một khóa học về nghiên cứu khám phá văn hóa và xã hội loài người, gồm các môn như văn học, triết học và lịch sử.

This is a course on cultural and social exploration studies of humanity, covering subjects like literature, philosophy, and history.

这是一门关于人类文化和社会探索研究的课程,内容涵盖文学、哲学和历史等学科。

Ví dụ
03

Lớp học tập trung vào phân tích, giải thích và tư duy phản biện về các khía cạnh khác nhau của trải nghiệm con người.

It's a class that focuses on analyzing, interpreting, and critiquing different aspects of the human experience.

这门课程主要关注对人类经验的多个方面进行分析、解释和培养批判性思维。

Ví dụ