Anh - Việt

Bản dịch của từ Humanoid trong tiếng Việt

humanoid

NounAdjective

humanoid (Noun)

/hjˈumənˌɔɪd/
/hjˈumənˌɔɪd/
AI

Nghĩa 01 · Một sinh vật có hình dáng giống con người, thường xuất hiện trong khoa học viễn tưởng (ví dụ: rô-bốt, người ngoài hành tinh) nhưng có thân hình, khuôn mặt và tư thế giống người.

Một sinh vật có hình dáng giống con người, thường xuất hiện trong khoa học viễn tưởng (ví dụ: rô-bốt, người ngoài hành tinh) nhưng có thân hình, khuôn mặt và tư thế giống người.

especially in science fiction a being resembling a human in its shape.

Ví dụ
Robot giống người được thiết kế để hỗ trợ người cao tuổi trong các công việc hàng ngày.The humanoid robot was designed to assist elderly people with daily tasks.
Một số người thấy người ngoài hành tinh giống người hấp dẫn, trong khi người khác sợ hãi chúng.Some people find humanoid aliens fascinating, while others fear them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

humanoid (Adjective)

/hjˈumənˌɔɪd/
/hjˈumənˌɔɪd/
AI

Nghĩa 01 · Có ngoại hình hoặc đặc điểm giống như con người; trông hoặc cư xử giống người.

Có ngoại hình hoặc đặc điểm giống như con người; trông hoặc cư xử giống người.

Having an appearance or character resembling that of a human.

Ví dụ
Robot giống người thực hiện nhiệm vụ với cử động giống người.The humanoid robot performed tasks with human-like movements.
Nghiên cứu không tìm thấy bằng chứng về sinh vật giống người sống cùng chúng ta.The study found no evidence of humanoid creatures living among us.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh